Liên hệ với chúng tôi

CIBA JAPAN MCO SUPER là dầu động cơ bán tổng hợp cao cấp dành cho xe tay ga 4 thì, được sản xuất từ dầu gốc tinh chế kết hợp với phụ gia tính năng tiên tiến nhất, tăng cường thành phần biến tính ma sát gốc ester tổng hợp, giảm ma sát tối đa cho động cơ, giúp xe vận hành nhẹ nhàng, êm ái.

Đặc tính: Nhờ thành phần ester hữu cơ tổng hợp mang lại hiệu quả bôi trơn tuyệt vời, giảm ma sát tối đa nhờ khả năng tạo màng dầu vững chắc trên piston, xéc-măng và buồng đốt, đồng thời giúp làm mát, bảo vệ bề mặt lâu dài và tiết kiệm nhiện liệu 10-15%. Hệ phụ gia với công nghệ đa phân tán và tẩy rửa tốt, giúp làm sạch cặn mụi sinh ra khi đốt cháy nhiên liệu trong buồng đốt, đầu piston, xéc-măng đồng thời loại bỏ cặn bẩn sinh ra trong quá trình bôi trơn các hệ truyền động, ổ bi, bạc đạn trong động cơ khi hoạt động ở nhiệt độ cao. Tính bền nhiệt, chống oxy hoá tốt cùng với độ bay hơi thấp giúp dầu có khả năng bôi trơn, khả năng làm mát ổn định và duy trì liên tục, do đó chu kỳ thay dầu được kéo dài và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.

Ứng dụng: Dùng cho các loại xe tay ga 4 thì đời mới, phân khối lớn, làm mát bằng không khí hoặc bằng nước, loại có yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng dầu nhớt để bảo đảm hiệu năng, tốc độ hoạt động và tuổi thọ động cơ, được khuyến nghị dùng dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SL và JASO MB từ các hãng danh tiếng: Honda, Yamaha, Suzuki, SYM,…

Thành phần: Dầu gốc tinh chế, phụ gia tiên tiến kết hợp ester tổng hợp biến tính ma sát dành riêng cho động cơ xe tay ga.

Dầu đáp ứng được các tiêu chuẩn: SAE 10W-40; API SL; JASO MB.

Cảnh báo an toàn: Để theo chiều đứng của bao bì. Bảo quản trong nhà kho có mái che và ở nhiệt độ không quá 60oC. Tránh xa lửa, tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử Kết quả
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230
Trị số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 8.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bao bì:
– Chai 0.8L và 1L.
– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.