Liên hệ với chúng tôi

CIBA JAPAN MCO SUPER là dầu động cơ xe máy 4 thì bán tổng hợp cao cấp, được sản xuất từ dầu gốc tinh chế với phụ gia tính năng tiên tiến nhất, kết hợp công nghệ biến tính ma sát hệ tổng hợp ester, tăng cường khả năng bôi trơn, làm mát, duy trì độ nhớt ổn định, kéo dài tuổi thọ động cơ.

Đặc tính: Giảm ma sát tối đa nhờ công nghệ biến tính ma sát hệ tổng hợp ester tiên tiến nhất, giúp xe dễ dàng khởi động khi ở nhiệt độ thấp, đồng thời bôi trơn tuyệt vời khi xe vận hành ở tốc độ cao, giúp động cơ được giải nhiệt nhanh chóng và duy trì hiệu suất tối đa. Nhờ có hệ phụ gia với công nghệ đa phân tán và tẩy rửa tốt, giúp làm sạch cặn mụi sinh ra khi đốt cháy nhiên liệu trong buồng đốt, đầu piston, xéc-măng, đồng thời loại bỏ cặn bẩn sinh ra trong quá trình bôi trơn các hệ truyền động, ổ bi, bạc đạn và khi động cơ hoạt động ở nhiệt độ cao. Tính bền nhiệt, chống oxy hoá tốt cùng với độ bay hơi thấp giúp dầu có khả năng bôi trơn, khả năng làm mát ổn định và duy trì liên tục, do đó chu kỳ thay dầu được kéo dài và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.

Ứng dụng: Dùng cho các loại xe máy số 4 thì đời mới, phân khối lớn, có hệ thống ly hợp tự động hoặc côn tay, làm máy bằng không khí hoặc bằng nước, có yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng dầu nhớt để bảo đảm hiệu năng, tốc độ hoạt động và tuổi thọ động cơ. Các động cơ được khuyến nghị dùng dầu nhớt đạt tiêu chuẩn API SJ và JASO MA2 từ các hãng danh tiếng: Honda, Yamaha, Suzuki, SYM, Kawasaki, KTM,…

Thành phần: Dầu gốc tinh chế và hệ phụ gia tiên tiến nhất.

Dầu đáp ứng được các tiêu chuẩn: SAE 20W-50; API SJ; JASO MA2.

Cảnh báo an toàn: Để theo chiều đứng của bao bì. Bảo quản trong nhà kho có mái che và ở nhiệt độ không quá 60oC. Tránh xa lửa, tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử Kết quả
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 19-21
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230
Trị số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 6.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
ộ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bao bì:
– Chai 0.8L và 1L.
– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.