Liên hệ với chúng tôi

CIBA JAPAN TURBO 50 là dầu động cơ diesel chuyên dụng cho turbo cao cấp cùng hệ phụ gia cải tiến nhằm tăng cường khả năng bôi trơn, chống mài mòn, chống ăn mòn để phù hợp các dòng xe ô-tô, xe khách vận hành ở tốc độ cao và trong thời gian dài.

Đặc tính: Tăng cường hệ phụ gia biến tính ma sát, giúp chống mài mòn, bảo vệ bề mặt, giảm ma sát giúp động cơ vận hành êm ái, tránh hiện tượng bị tụt áp suất và phát huy tối đa công suất động cơ. Dầu có độ bền nhiệt, bền oxy hoá rất cao, giúp dầu luôn duy trì được hiệu quả bôi trơn, chống hình thành cặn, giữ động cơ hoạt động bền bỉ, giảm chu kì thay dầu và bảo dưỡng động cơ. Nhờ khả năng lưu động cao, giúp xe dễ dàng khởi động ở nhiệt độ thấp, đảm bảo tính tuần hoàn bôi trơn và làm mát khi ở nhiệt độ cao, thích hợp cho các phương tiện phải làm việc trong thời gian dài và liên tục.

Ứng dụng: Dầu được khuyên dùng cho động cơ ô-tô đời mới có sử dụng nạp khí tự nhiên hoặc turbo tăng áp của các hãng danh tiếng yêu cầu dầu nhớt đạt cấp chất lượng CF-4 như: Toyota, Honda, BMW, Mercedes-Benz, Ford, Hyundai, Kia, Mazda, Nissan, Mitsubishi Motors, Das Auto… Để đảm bảo hiệu quả nên thay dầu sau 8000-10000 Km vận hành.

Thành phần: Dầu gốc tinh chế và hệ phụ gia tiên tiến nhất.

Dầu đáp ứng được các tiêu chuẩn: SAE 20W-50; API CF-4; ACEA E2-96; MB-Approval 228.1; MAN 271/270; VOLVO VDS.

Cảnh báo an toàn: Để theo chiều đứng của bao bì. Bảo quản trong nhà kho có mái che và ở nhiệt độ không quá 60oC. Tránh xa lửa, tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử Kết quả
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 19-21
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -15
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 230
Trị số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 9.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bao bì:
– Bình 5L.
– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.