Liên hệ với chúng tôi

CIBA JAPAN TURBO PLUS 40 là dầu động cơ diesel tăng áp bán tổng hợp cao cấp cho ô-tô, chuyên dụng cho các loại ô-tô vận hành trong điều kiện khắc nghiệt. Nhờ thành phần dầu gốc tinh luyện kết hợp với hệ phụ gia bôi trơn gốc ester tổng hợp, mang lại khả năng duy trì màng dầu bôi trơn liên tục, chống oxy hóa, chống hình thành cặn bẩn, kéo dài chu kì thay dầu. Đáp ứng được các tiêu chuẩn khí thải và các công nghệ mới nhất trong xử lý khí thải ô-tô.

Đặc tính: Công nghệ biến tính ma sát gốc ester-tổng hợp mới, đảm bảo bề mặt chi tiết bảo vệ hoàn toàn, giúp tăng khả năng trơn trượt, giảm ma sát giúp tăng hiệu suất hoạt động của động cơ lên tới 15-20%, tiết kiệm nhiên liệu 10 -20%. Khả năng bền nhiệt và chống oxy hóa được tăng cường đến mức tối đa, giúp duy trì tính năng của dầu trong mọi điều kiện, giảm chu kì thay dầu, thích hợp các động cơ cần thời gian sử dụng lâu và điều kiện vận hành khắc nghiệt. Kiểm soát hoàn toàn sự hình thành cặn, muội than trên piston, xéc- măng, buồng đốt… giúp tăng tuổi thọ động cơ.

Ứng dụng: Được thiết kế chuyên dụng cho động cơ diesel xe ô-tô của các hãng danh tiếng: Ford, Toyota, Hyundai, Honda, Isuzu, Mitsubishi, Nissan, Suzuki, Kia… đáp ứng yêu cầu dầu nhớt phù hợp tiêu chuẩn khí thải EURO III, IV, V. Khuyến cáo để đảm bảo hiệu suất xe ô-tô hoạt động tốt nhất nên thay nhớt sau 10.000 -15.000 km.

Thành phần: Dầu gốc tinh chế và hệ phụ gia tiên tiến nhất.

Dầu đáp ứng được các tiêu chuẩn: SAE 5W-40; API CI-4; ACEA E7-12; MB 228.3; MAN 3275; Volvo VDS-3; Deutz III; Mack EO-N; CES 20078; Caterpillar ECF-2; Renault RLD-2; JASO DH-1;
Global DHD-1; DDC 93K215; Allison C-4.

Cảnh báo an toàn: Để theo chiều đứng của bao bì. Bảo quản trong nhà kho có mái che và ở nhiệt độ không quá 60oC. Tránh xa lửa, tia lửa điện và các vật liệu dễ cháy. Thùng chứa dầu phải được che chắn cẩn thận và tránh nguy cơ gây ô nhiễm. Xử lý dầu đã qua sử dụng phải đúng cách, không đổ trực tiếp xuống mương rãnh, nguồn nước.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật:

Chỉ tiêu kỹ thuật Phương pháp thử Kết quả
Tỷ trọng ở 15oC (Kg/l) ASTM D 4052 0.86-0.89
Độ nhớt động học ở 100oC (mm2/s) ASTM D 445 14-16
Chỉ số độ nhớt (VI) ASTM D 2270 Min 110
Nhiệt độ đông đặc (oC) ASTM D 97 Max -18
Nhiệt độ chớp cháy cốc hở COC (oC) ASTM D 92 Min 210
Trị số kiềm tổng TBN (mgKOH/g) ASTM D 2896 Min 12.5
Hàm lượng nước tính theo V/m (%V) ASTM D 95 Max 0.05
Độ tạo bọt ở 93,5oC (ml/ml) ASTM D 892 Max 10/0

(Trên đây là những số liệu tiêu biểu thu được thông thường được chấp nhận trong sản xuất nhưng không tạo thành quy cách).

Bao bì:
– Bình 5L.
– Hoặc theo yêu cầu khách hàng.