Đối với động cơ xăng: Tốc độ cao: dầu có độ nhớt thấp. Lựa chọn 0W20, 5W30, 10W40 Mục tiêu tiết kiệm nhiện liệu : dầu có hệ số ma sát thấp hơn Dầu nhớt phải duy trì được độ nhớt để bôi trơn liên tục, chống gỉ, chống ăn mòn hoá học và đặc …
Đối với động cơ xăng: Tốc độ cao: dầu có độ nhớt thấp. Lựa chọn 0W20, 5W30, 10W40 Mục tiêu tiết kiệm nhiện liệu : dầu có hệ số ma sát thấp hơn Dầu nhớt phải duy trì được độ nhớt để bôi trơn liên tục, chống gỉ, chống ăn mòn hoá học và đặc …
Lựa chọn dầu động cơ, các yếu tố cần quan tâm SAE cấp độ nhớt Đúng loại sản phẩm Mức độ hoạt động, hiệu năng Automotive Standard Associations API – American Petroleum Institution JASO – Japan Automotive Standards Organization ILSAC – International Lubricant Standardization and Approval Committee ACEA – Association des Constructeurs Européens d’Automobiles OEMs …
Industry Standards DIN 51524 part 1,2,3 ISO 11158 AIST 126 & 127 SEB 181222 (German Steel) ASTM D6158 Type HM OEM Requirements Parker Denison (HF-O, HF-1, HF-2), (HF-3 to HF-6) MAG Cincinnati (P68, P68 & P70), (P38, P54, P55, P57) JCMAS HK (JCHASP 041:2004) Vickers Pump Test CibaJapan
Automotive gear oils API (GL-1 to GL-5, GL-6) MIL-L-2105D (GL-5) 2105 B (GL-4) SAE J2360 (formerly MIL-PRF-2105E) DEF STAN 91-59/2, EP MAN 341.1, 341.2, 342, 3343 ZF TE-ML 01-15, Class 01E to 04E MACK TO-A plus, GO-H, GO-J plus Volvo 1273.07, 1273.12 Industrial gear oils AGMA 9005-D94, 9005-E02 AIST Reg. No 224 (Lead free, EP) …
Industry Standards API (CA-CG-4 ; CH-4-CJ4), (SA-SH; SJ-SN) ILSAC (G1-G4 ; G5) ACEA 2007, 2008, 2010 (A1-A5, B1-B5, C1-C4, E4-E9) US Military: MIL-L (MIL-2104E, 2104F, MIL-PRF-2104H) UK Defend: DEF-2101D (Marine) JASO (2T, 4T) NMMA (2T, 4T) API TC (2T) OEM Requirements MB (MB229.1, 229.31, 229.5, 229.51) (MB 228.2/3, 228.31, 228.5, 228.51) BMW Longlife (-0, -01FE, -4) VW (501.01, 502.00, 504.00, 505.00, 505.01, 507.00) …